唁

yànnghiễnNôm nghiễn

Hán Việt: nghiễn · Pinyin: yàn · Nôm: nghiễn

Tổng quan

Hỏi thăm. Hỏi thăm người sống gọi là nghiễn

唁信 · 唁函 · 唁劳 · 唁电 · 吊唁 · 悼唁 · 慰唁 · 电唁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnghiễn
Âm Nômnghiễn
Quảng Đôngjin3
Mân Namgian7
Nhật BảnTOMURAU
Hàn QuốcEN
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngienh
Phản thiết魚戰切
Thanh mẫu疑
Vận線
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỏi thăm. Hỏi thăm người sống gọi là nghiễn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngon 唁 ◎ Ss đối ứng của nghĩ: ŋɔn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 249]. Như vậy, ngon = nghẻ đều là từ gốc Việt-Mường. dt. trái với chán. Ngẫm hay mùi đạo cực chưng ngon, nghìn kiếp dầu ăn vuỗn hãy còn (Tự thán 87.1)‖ (Tự thuật 114.5)‖ (Bảo kính 149.2)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)
  • Giản Dị Hán Nôm ngạn ngạn ngữ [Eng: proverb]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngon ngon lành [Eng: delectable, delicious]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chút ít đồng tiện hoà cùng rượu ngon
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghiễn nghiễn (hỏi thăm) [Eng: to ask for, to inquire about]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慰問死者的家屬。如:「弔唁」、「慰唁」。 2.安慰。《詩經.鄘風.載馳》:「載馳載驅,歸唁衛侯。」《舊唐書.卷一二五.蕭復傳》:「復輒以賑貸,為有司所劾削階,朋友唁之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唁 (形声。从口,言声。本义对遭遇非常变故者的慰问◇多指对遭遇丧事的人的慰问) 公孙于齐,齐侯唁公于野井。--《左传》 又如唁奠(吊唁祭奠); 唁劳(对遭丧事者进行慰问); 唁慰(对死者家属表示安慰) 唁yàn吊丧,对遭遇丧事者表示慰问~言。吊~。

Eng

  • CC-CEDICT to extend condolences

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:囐【唐韻】魚變切【集韻】魚戰切【韻會】疑戰切,𠀤音彥。【說文】弔生也。【詩·鄘風】歸唁衛侯。【疏】正義曰:昭二十五年,齊侯唁公于野井。穀梁傳曰:弔失國曰唁,此據失國言之,若對弔死曰弔,則弔生曰唁。小雅云:不入唁我。左傳曰:齊人獲藏堅,齊侯使夙沙衞唁之。服虔曰:弔生曰唁,以生見獲,故唁之也。【集韻】或作𣨌喭。 又【集韻】牛偃切,音𤬝。義同。

Thuyết Văn

弔生也。 从口。言聲。 詩曰。歸唁衞矦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

庸風。歸唁衞矦。春秋。齊矦唁公于野井。穀梁傳、毛傳皆云。弔失國曰唁。此言弔生者。以弔生爲唁、別於弔死爲弔也。何注公羊云。弔亡國曰唁。弔死曰弔。與此相發明。今本公羊注弔死國曰弔。衍國字。 魚變切。十四部。

【唁】 (nghiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 言 (ngôn) Phiên thiết: Ngư biến thiết Thượng tự: 魚 (ngư) , Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghiện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điếu (Viếng thăm) sanh (Sống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 喭 · 囐 · 𣨌 · 𣨹 · 喭 · 囐 · 喭