唁
nghiễn
Hán Việt: nghiễn · Pinyin: yàn
Tổng quan
bày tỏ lời chia buồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | nghiễn |
| Quảng Đông | jin3 |
| Mân Nam | gian7 |
| Nhật Bản | TOMURAU |
| Hàn Quốc | EN |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngienh |
| Phản thiết | 魚戰切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hỏi thăm. Hỏi thăm người sống gọi là {nghiễn}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghiễn nghiễn (hỏi thăm) [Eng: to ask for, to inquire about]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiễn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.慰問死者的家屬。如:「弔唁」、「慰唁」。 2.安慰。《詩經.鄘風.載馳》:「載馳載驅,歸唁衛侯。」《舊唐書.卷一二五.蕭復傳》:「復輒以賑貸,為有司所劾削階,朋友唁之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唁 (形声。从口,言声。本义对遭遇非常变故者的慰问◇多指对遭遇丧事的人的慰问) 公孙于齐,齐侯唁公于野井。--《左传》 又如唁奠(吊唁祭奠);唁劳(对遭丧事者进行慰问);唁慰(对死者家属表示安慰) 唁yàn吊丧,对遭遇丧事者表示慰问~言。吊~。
Eng
- CC-CEDICT to extend condolences
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:囐【唐韻】魚變切【集韻】魚戰切【韻會】疑戰切,𠀤音彥。【說文】弔生也。【詩·鄘風】歸唁衛侯。【疏】正義曰:昭二十五年,齊侯唁公于野井。穀梁傳曰:弔失國曰唁,此據失國言之,若對弔死曰弔,則弔生曰唁。小雅云:不入唁我。左傳曰:齊人獲藏堅,齊侯使夙沙衞唁之。服虔曰:弔生曰唁,以生見獲,故唁之也。【集韻】或作𣨌喭。 又【集韻】牛偃切,音𤬝。義同。
Thuyết Văn
弔生也。 从口。言聲。 詩曰。歸唁衞矦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
庸風。歸唁衞矦。春秋。齊矦唁公于野井。穀梁傳、毛傳皆云。弔失國曰唁。此言弔生者。以弔生爲唁、別於弔死爲弔也。何注公羊云。弔亡國曰唁。弔死曰弔。與此相發明。今本公羊注弔死國曰弔。衍國字。 魚變切。十四部。
【唁】 (nghiễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 言 (ngôn) Phiên thiết: Ngư biến thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 變 (biến) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điếu (Viếng thăm) sanh (Sống) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喭 · 囐 · 𣨌 · 𣨹 · 喭 · 囐 · 喭