慰抚

wèi fǔúy phủ

Hán Việt: úy phủ · Pinyin: wèi fǔ

Tổng quan

làm lành; làm dịu, làm nguôi, làm thuận lợi, làm thuận tiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"慰拊"。 2.安抚; 抚慰。 3.谓安慰抚摩。

Cấu tạo: 慰 (úy) + 撫 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 an ủi
  • Biên soạn v. <wr.> comfort

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"慰拊"。 2.安抚; 抚慰。 3.谓安慰抚摩。
  • Kaggle Zh-Vi propitiate

Eng

  • Cihui 慰撫 èifǔ* v. <wr.> comfort

Từ liên quan

Gần nghĩa

慰抚者 · 慰劳 · 慰勉 · 慰勞 · 慰唁 · 慰問 · 慰藉 · 慰解