慰撫

wèi fǔ úy phủ

Hán Việt: úy phủ · Pinyin: wèi fǔ

Tổng quan

làm lành; làm dịu, làm nguôi, làm thuận lợi, làm thuận tiện

Cấu tạo: (úy) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lành; làm dịu, làm nguôi, làm thuận lợi, làm thuận tiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"慰拊"; 安抚;抚慰; 谓安慰抚摩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"慰拊"。 2.安抚;抚慰。 3.谓安慰抚摩。

Eng

  • Cihui 慰撫 èifǔ* v. <wr.> comfort