慰撫
úy phủ
Hán Việt: úy phủ · Pinyin: wèi fǔ
Tổng quan
làm lành; làm dịu, làm nguôi, làm thuận lợi, làm thuận tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui làm lành; làm dịu, làm nguôi, làm thuận lợi, làm thuận tiện
Eng
- Cihui 慰撫 èifǔ* v. <wr.> comfort
ja
- JMdict pacification|soothing