慰藉
úy tạ
Hán Việt: úy tạ · Pinyin: wèi jiè
Tổng quan
an ủi | làm dịu
Nghĩa
Việt
- Cihui an ủi | làm dịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「光武素聞其風聲,報以殊禮,言稱字,用敵國之儀,所以慰藉之良厚。」也作「尉藉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着意安慰、抚慰愁苦之心稍得慰藉|行路悠悠谁慰藉。
Eng
- CC-CEDICT to console; to comfort
- Cihui to console; to comfort