藉
tạNôm tã
Hán Việt: tạ · Pinyin: jí · Nôm: tã
Tổng quan
Cái chiếu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tạ |
| Âm Nôm | tã |
| Quảng Đông | ze3 |
| Mân Nam | tsiah |
| Nhật Bản | SHIKU |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziah |
| Baxter-Sagart | [dz]Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]Ak |
| Phản thiết | 慈夜切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chiếu. Chiếu để nằm, nên có khi dùng chữ tạ có nghĩa là nằm. Nhờ. Thân có chỗ nhờ cậy gọi là bằng tạ [憑藉] nhờ cậy, lợi dụng. Mượn. Như tạ khẩu [藉口] mượn cớ lót miệng, tạ sự sinh đoan [藉事生端] mượn việc sinh cớ. Khoan dong. Như uẩn tạ [醞藉] bao dong, úy tạ [慰藉] yên ủi. Ví thể. Dùng làm trợ từ. Mượn, nhờ. Một âm là tịch. Giẫm, xéo. Cùng nghĩa với chữ tịch [籍]. Họ Tạ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chạ chung chạ, lang chạ [Eng: to share bed and board, to sleep around]
- Bảng Tra Chữ Nôm tạ tạ (vật lót dưới) [Eng: thing to line below]
- Bảng Tra Chữ Nôm tã rách tã [Eng: torn]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「藉藉」、「狼藉」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籍 jie (形声,从苃,籍声。本义作衬垫的东西) 同本义 藉,祭藉也。--《说文》。按,藉之为言席也。 藉用苇席。--《仪礼·士虞礼》 藉乃燔林。--《列子·黄帝》 缫藉九寸。--《周礼·大行人》 藉用白茅,无咎。--《易·大过》 执玉,其有藉者则裼,无藉者则袭。--《礼记·曲礼》 藉 衬垫 死者相藉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如藉茅(用茅草垫祭品。表示对神的敬意); 藉草枕块(古时居丧的一种礼节,子从父、母丧时起至下葬一段时间,要睡干草、枕土块,以示哀思); 藉子(小儿卧处垫的防尿布) 坐卧其上 藉jiè ⒈垫在下面的东西床~。 ⒉用东西垫~蓆而坐。 ⒊同"借"。 ⒋见jí。 藉jí ⒈践踏,欺凌人皆~吾弟。 ⒉见jiè。
Eng
- CC-CEDICT variant of 借[jie4]
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT (literary) to tread on; to insult, used in 狼藉[lang2 ji2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧃫【唐韻】慈夜切,音躤。【說文】祭藉也。【易·大過】藉用白茅。【註】薦藉于物。 又【禮·曲禮】執玉,其有藉者則裼,無藉者則襲。【註】藉,藻也。【疏】凡執玉必有其藻,以承于玉。【儀禮·聘禮註】藉謂繅也。繅所以蘊藉玉。 又【孟子】助者,藉也。【趙岐註】猶人相借力助之也。【戰國策】藉兵乞食于西周。 又【前漢·薛廣德傳】廣德爲人溫雅有醞藉。【註】寬博有餘也。 又【後漢·隗囂傳】光武素聞其風聲,報以殊禮,所以慰藉之良厚。 又【綱目集覽】身之所依曰藉。 又【釋名】咀藉也,以藉齒牙也。 又秦昔切,音籍。狼藉,離披雜亂貌。【前漢·江都易王傳】國中口語藉藉,無復至江都。 又【周語】宣王卽位,不藉千畝。【前漢·文帝紀】其開藉田。 又【穀梁傳·哀十三年】其藉于成周,以尊天王。【註】藉謂貢獻。 又【莊子·應帝王】猿狙之,便執斄之狗來藉。【註】藉,繩也。 又【史記·武安侯傳】今吾身在也,而人皆藉吾弟。【註】藉,蹈也。 又姓。【國語】藉偃,晉大夫。 又【唐韻古音】讀胙。【史記·商君傳】註新序論:周室歸藉。【索隱】藉音胙。 又【韻補】秦二切。【班固·西都賦】原野蕭條,目極四裔。禽相鎭壓,獸相枕藉。
Thuyết Văn
祭藉也。 一曰艸不編。狼藉。 从艸。耤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
稭字下禾去其皮。祭天以爲藉也。引伸爲凡承藉、蘊藉之義。又爲假藉之義。 此別一義。 慈夜秦昔二切。古音在五部。
【藉】(chạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 耤 (tịch) Phiên thiết: 昔二切 → tích + nhì Nghĩa: 祭藉 vậy。 Một thuyết khác: thảo (cỏ) bất (không) 編。狼藉。 từ thảo (cỏ)。耤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧃫 · 𮑭 · 耤 · 借 · 借