慵懶

yōng lǎn thung lại

Hán Việt: thung lại · Pinyin: yōng lǎn

Tổng quan

uể oải | biếng nhác

Cấu tạo: (thung) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uể oải | biếng nhác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶惰。唐.白居易〈池上早春即事招夢得〉詩:「我有心中樂,君無外事忙。經過莫慵懶,相去兩三坊。」《三國演義》第三七回:「吾等皆山野慵懶之徒,不省治國安民之事,不勞下問。」也作「慵惰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懒惰;懒散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.懒惰;懒散。

Eng

  • CC-CEDICT languid|indolent
  • Cihui languid; indolent