慵
thung
Hán Việt: thung · Pinyin: yōng
Tổng quan
uể oải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | thung |
| Quảng Đông | jung4 |
| Nhật Bản | MONOUI |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyung |
| Phản thiết | 蜀容切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lười nhác, trễ biếng. $ Tục quen đọc là chữ {dong} hoặc {dung}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dung dung nhân (mệt mỏi) [Eng: to be tired]
- Bảng Tra Chữ Nôm rung rung rinh [Eng: quiver]
- Bảng Tra Chữ Nôm thung thung (lười nhác) [Eng: to be lazy]
- Bảng Tra Chữ Nôm run run rẩy [Eng: tremble uncontrollably]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 懶。唐.白居易〈贈友〉詩五首之二:「畬田既慵斫,稻田亦懶耘。」元.武漢臣《生金閣》第一折:「每日慵將書去習,逐朝常把藥的那來扶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慵 (形声。从心,庸声。本义懒惰,懒散) 同本义 行旅畏威慵举步,佳人怕热懒登台。--《封神演义》 又如慵妆媚态(因困倦懒梳妆而显出的娇媚姿态);慵妆髻(比较随便地挽成的偏垂发髻);慵困(懒散困倦);慵眠(睡懒觉);慵馋(好吃懒做);慵来妆(古时女子一种娇媚的梳妆) 用同庸”。平庸,庸俗 恐失英雄手,反惹慵夫刻画舟。--李开先《宝剑记》 又如慵人(庸夫,平庸的人) 慵yōng懒,困倦晚节~转剧。~极思睡。
Eng
- CC-CEDICT lethargic
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蜀容切【集韻】【韻會】常容切,𠀤音鱅。【說文】懶也。从心庸聲。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư