慾障

yù zhàng dục chướng

Hán Việt: dục chướng · Pinyin: yù zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (dục) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn như tấm màn che, ngăn trở việc tu hành. dục chướng dục chướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ lòng ham muốn như tấm màn che, ngăn trở việc tu hành.

Eng

  • Cihui 欲障 yùzhàng n. <Budd.> desire as a barrier to salvation