憂國

yōu guó ưu quốc

Hán Việt: ưu quốc · Pinyin: yōu guó

Tổng quan

Cấu tạo: (ưu) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lắng về việc nước. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »… Lòng ưu quốc đã thấu lên chín bệ«. ưu quốc ưu quốc ☆Lo lắng về việc nước. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: »… Lòng ưu quốc đã thấu lên chín bệ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂慮國事。唐.韓愈〈論淮西事宜狀〉:「朝廷無至忠憂國之臣,不惜傷損威重。」明.王世貞《鳴鳳記》第二七齣:「班隨郎署沐恩波,誅佞曾將寶劍磨,憂國鬢蕭疏,何日朝廷清妥。」

Eng

  • Cihui 憂國 ōuguó v.o. worry about one's country