憂心
ưu tâm
Hán Việt: ưu tâm · Pinyin: yōu xīn
Tổng quan
lo lắng; lo âu. mọi người đều lo lắng cho sức khoẻ của anh ấy.; nỗi lo; nỗi buồn. nỗi lo canh cánh trong lòng; nơm nớp lo sợ
1.忧愁的心。 2.心里担忧。
1.憂愁的心緒。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「聊發憤而揚情兮,將以蕩夫憂心。」 2.憂慮擔心。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「則要你一路上小心在意,頻寄個書信回來,休著我憂心也。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「只是並無子息,日夜憂心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng lo nghĩ.; òng lo nghĩ.; lo lắng , băn khoăn , phiền muộn , lo âu; 1. lo lắng; lo âu. mọi người đều lo lắng cho sức khoẻ của anh ấy. 2. nỗi lo; nỗi buồn. nỗi lo canh cánh trong lòng; nơm nớp lo sợ
- Tần suất từ ưu tâm: lo lắng/lo âu/nỗi lo/nỗi buồn; lo âu; nỗi lo; nỗi buồn
- Biên soạn worry; anxiety; a troubled heart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂愁的心緒。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「聊發憤而揚情兮,將以蕩夫憂心。」 2.憂慮擔心。元.石君寶《秋胡戲妻》第一折:「則要你一路上小心在意,頻寄個書信回來,休著我憂心也。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「只是並無子息,日夜憂心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧愁的心。 2.心里担忧。
Eng
- JMdict grieving heart
- Cihui concerned; worried; disturbed; anxious
- Tần suất từ n. <wr.> worry; anxiety; a troubled heart
Đức
- Handedict Bsp.: 感到憂心 感到忧心 -- sich Sorgen machen
ja
- JMdict 憂心(ゆうしん)
other
- Nguồn khác Lòng lo nghĩ