憂思
ưu tư
Hán Việt: ưu tư · Pinyin: yōu sī
Tổng quan
Lo nghĩ
1.忧虑; 忧愁的思绪。
1.憂慮。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一》:「徘徊將何見,憂思獨傷心。」 2.憂愁的情緒。《文選.曹操.短歌行》:「慨當以慷,憂思難忘。何以解憂?唯有杜康。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lo lắng
- Google Alex v6 nỗi lo
- VietPhrases suy nghĩ ưu sầu; ý nghĩ lo lắng
- Tần suất từ suy nghĩ ưu sầu; ý nghĩ lo lắng
- Biên soạn 憂思 yōusī* v. worry about ◆n. troubled thoughts
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂慮。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一》:「徘徊將何見,憂思獨傷心。」 2.憂愁的情緒。《文選.曹操.短歌行》:「慨當以慷,憂思難忘。何以解憂?唯有杜康。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.忧虑; 忧愁的思绪。
Eng
- JMdict grieving
- Cihui to be anxious and worried; agitated; pensive
- Tần suất từ 憂思 yōusī* v. worry about ◆n. troubled thoughts
ja
- JMdict 憂思(ゆうし)