憂憤
ưu phẫn
Hán Việt: ưu phẫn · Pinyin: yōu fèn
Tổng quan
buồn giận
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn giận
- Cihui o nghĩ và tức giận thầm. ưu phẫn ưu phẫn ☆Lo nghĩ và tức giận thầm. buồn giận。憂悶憤慨。 憂憤而死。 buồn tức đến chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中愁悶不平。《後漢書.卷六七.何顒傳》:「會爽薨,顒以它事為卓所繫,憂憤而卒。」《三國演義》第六六回:「荀攸知之,憂憤成疾,臥病十數日而卒。」
Eng
- Cihui 憂憤 yōufèn v.p. exasperated; indignant
ja
- JMdict grief and anger