憂民

yōu mín ưu dân

Hán Việt: ưu dân · Pinyin: yōu mín

Tổng quan

Cấu tạo: (ưu) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lắng cho người trong nước. ưu dân ưu dân ☆Lo lắng cho người trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為民憂思。明.李贄〈與焦弱侯書〉:「但半山過於自信,反以憂民愛國之實心,翻成毒民誤國之大害。」

Eng

  • Cihui 憂民 ōumín v.o. be distressed by people's suffering