憋悶
Pinyin: biē men
Tổng quan
cảm thấy bị đè nén | chán nản | cảm thấy u uất 形 ấm ức; tức anh ách; bực bội; khó chịu (do ngờ vực hoặc do những nguyên nhân khác nên lòng cảm thấy không dễ chịu)。由于心里有疑團不能解除或其他原因而感到不舒暢。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy bị đè nén | chán nản | cảm thấy u uất 形 ấm ức; tức anh ách; bực bội; khó chịu (do ngờ vực hoặc do những nguyên nhân khác nên lòng cảm thấy không dễ chịu)。由于心里有疑團不能解除或其他原因而感到不舒暢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中有疑慮未能解決或因其他因素而感覺不順暢。如:「這幾天他心裡憋悶得很。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里烦闷为了屋后的那块基地,杨老汉一直憋闷着,可儿子只当不知道; 呼吸困难窗户紧闭,你不感到憋闷吗?
- Tân Hoa Tự Điển ①心里烦闷为了屋后的那块基地,杨老汉一直憋闷着,可儿子只当不知道。②呼吸困难窗户紧闭,你不感到憋闷吗?
Eng
- CC-CEDICT to feel oppressed|to be depressed|to feel dejected
- Cihui to feel oppressed; to be depressed; to feel dejected