舒畅

shū chàngthư sướng

Hán Việt: thư sướng · Pinyin: shū chàng

Tổng quan

khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhàng. tính tình dễ chịu. 車窗打開了,涼爽的風吹進來,使人非常舒暢. cửa sổ xe vừa mới mở, gió mát thổi vào, làm cho người vô cùng thoải mái dễ chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

心情宽舒欢畅功课做完,心神舒畅, 春天使人十分舒畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬舒暢快。唐.柳宗元〈與李翰林建書〉:「顧天窺地,不過尋丈,終不得出,豈復能久為舒暢哉。」《儒林外史》第三六回:「吹著微微的順風,虞博士心裡舒暢,又走到一個僻靜的所在。」

Cấu tạo: 舒 (thư) + 暢 (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hạnh phúc; mừng; sung sướng; sướng; vui lòng; thư sướng: thư sướng/khoan khoái/dễ chịu/nhẹ nhàng; khoan khoái; dễ chịu; nhẹ nhàng
  • Biên soạn 舒暢 hūchàng* s.v. happy; worry-free

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬舒暢快。唐.柳宗元〈與李翰林建書〉:「顧天窺地,不過尋丈,終不得出,豈復能久為舒暢哉。」《儒林外史》第三六回:「吹著微微的順風,虞博士心裡舒暢,又走到一個僻靜的所在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情宽舒欢畅功课做完,心神舒畅, 春天使人十分舒畅。

Eng

  • Cihui happy; entirely free from worry
  • Tần suất từ 舒暢 hūchàng* s.v. happy; worry-free , Tīngdào zhège hǎo xiāoxi wǒ xīnqíng ∼. The good news has put me in a happy mood

Đức

  • Handedict glücklich

other

  • Nguồn khác Khoan khoái thảnh thơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舒坦 · 舒适

Từ trái nghĩa

忧虑 · 忧闷 · 憋闷 · 抑郁 · 沉闷 · 烦闷 · 郁塞 · 郁结 · 郁闷