憎命

zēng mìng tăng mệnh

Hán Việt: tăng mệnh · Pinyin: zēng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (mệnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憎恶命运(亨通)。语出唐杜甫《天末怀李白》诗"文章憎命达,魑魅喜人过。"杨伦笺注"文人多遭困踬,反似憎命之达者,即诗能穷人意。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.憎恶命运(亨通)。语出唐杜甫《天末怀李白》诗"文章憎命达,魑魅喜人过。"杨伦笺注"文人多遭困踬,反似憎命之达者,即诗能穷人意。"