zēng tăng

Hán Việt: tăng · Pinyin: zēng

Tổng quan

tăng tăng đố (ghét) [Eng: to hate]

憎厌 · 憎妒 · 憎嫉 · 憎忌 · 憎怨 · 憎恨 · 憎恶 · 憎愛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzēng
Hán Việttăng
Quảng Đôngzang1
Mân Namtsing1
Nhật BảnZOU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcong
Baxter-Sagart[ts]ˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤəŋ
Phản thiết咨騰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghét, trái lại với tiếng yêu. Như {diện mục khả tăng} [面目可憎] mặt mắt khá ghét. Đỗ Phủ [杜甫] : {Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua} [文章憎命達, 魑魅喜人過] (Thiên mạt hoài Lý Bạch [天末懷李白]) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 厭惡。如:「愛憎分明」、「面目可憎」。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「叔孫通儒服,漢王憎之。」唐.李中〈落花〉詩:「酷恨西園雨,生憎南陌風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憎 (形声。从心,曾声。本义憎恨厌恶) 同本义 憎,恶也。--《说文》 憎而知其善。--《礼记·曲礼》 盗憎主人。--《国语·晋语》 秦甚憎齐。--《史记·屈原贾生列传》 又如憎人(可憎恶的人);憎妒(憎恨妒忌);憎命(憎恶命运);憎毒(憎恨痛恨);憎恨(厌恶怨恨);憎毁(憎恶诋毁);憎爱(憎恨与喜爱);憎怜(憎爱);憎丑(憎恶。憎恨厌恶);憎愤( 犹愤恨) 憎zēng恨,厌恶,跟"爱"相对~恨。~恶。爱~分明。面目可~。

Eng

  • CC-CEDICT to detest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】作滕切【集韻】【韻會】咨騰切【正韻】咨登切,𠀤音增。【說文】惡也。从心曾聲。【詩·小雅】伊誰云憎。

Thuyết Văn

惡也。从心。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

作滕切。六部。

【憎】 (tăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: Tác đằng thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 滕 (đằng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Ác.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư