憎稱

zēng chēng tăng xưng

Hán Việt: tăng xưng · Pinyin: zēng chēng

Tổng quan

cách gọi căm ghét

Cấu tạo: (tăng) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách gọi căm ghét

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示憎恨、厌恶的称呼,如鬼子。

Eng

  • Cihui 憎稱 ēngchēng n. insulting name for sb. one hates