憐才

lián cái liên tài

Hán Việt: liên tài · Pinyin: lián cái

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên mến thương xót người giỏi mà không gặp vận may. lân tài lân tài ☆Yên mến thương xót người giỏi mà không gặp vận may.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愛惜人才。唐.杜甫〈不見〉詩:「世人皆欲殺,吾意獨憐才。」《聊齋志異.卷八.司文郎》:「今以憐才,拔充清要;宜洗心供職,勿蹈前愆。」

Eng

  • Cihui 憐才 iáncái v.o. have sympathy for unrecognized talent