憑心
bằng tâm
Hán Việt: bằng tâm · Pinyin: píng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本著良心良知。如:「咱們憑心做事,沒什麼好擔心的。」 2.憑,憤怒。憑心指憤怒的心。《楚辭.屈原.離騷》:「依前聖以節中兮,喟憑心而歷茲。」也作「馮心」。
Eng
- Cihui 憑心 píngxīn v.o. be conscientious