憑欄

píng lán bằng lan

Hán Việt: bằng lan · Pinyin: píng lán

Tổng quan

tựa vào lan can

Cấu tạo: (bằng) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa vào lan can

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠著欄杆。宋.韓琦〈北塘春雨〉詩:「晴來西北憑欄望,拂黛遙峰濯萬螺。」《三國演義》第三三回:「是夜宿於冀州城東角樓上,憑欄仰觀天文。」也作「憑闌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"凭阑"; 靠着栏杆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"凭阑"。 2.靠着栏杆。

Eng

  • CC-CEDICT to lean on a parapet
  • Cihui to lean on a parapet