憑準
bằng chuẩn
Hán Việt: bằng chuẩn · Pinyin: píng zhǔn
Tổng quan
bằng chứng (có thể dựa vào) | căn cứ (để tin điều gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng chứng (có thể dựa vào) | căn cứ (để tin điều gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可信賴的依據。宋.辛棄疾〈蝶戀花.誰向椒盤〉詞:「今歲花期消息定,只愁風雨無憑準。」也作「憑准」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"凭准"。
Eng
- CC-CEDICT evidence (that one can rely on)|grounds (for believing sth)
- Cihui evidence (that one can rely on); grounds (for believing sth)