憑眺

píng tiào bằng thiếu

Hán Việt: bằng thiếu · Pinyin: píng tiào

Tổng quan

tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cấu tạo: (bằng) + (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
  • Cihui bằng thiếu bằng thiếu ☆Lên cao mà nhìn ra xa. Ta có người đọc là Bằng khiêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在高處遠望。唐.張九齡〈登樂遊原春望書懷〉詩:「憑眺茲為美,離居方獨愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在高处靠着栏杆望远(多指观赏风景)背面开窗临河,有栏可凭眺|他曾由嘉兴来看过我一次,并约我去游南湖,凭眺过那儿的烟雨楼。

Eng

  • CC-CEDICT to lean on sth and gaze into the distance
  • Cihui to lean on sth and gaze into the distance