憑票
bằng phiếu
Hán Việt: bằng phiếu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy làm tin. bằng phiếu bằng phiếu ☆Tờ giấy làm tin.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以票為憑據。如:「看電影時,必須憑票入場。」
Eng
- Cihui 憑票 íngpiào v.o. show (one's) ticket (for admission)