憑脈 píng mài · bằng mạch Hán Việt: bằng mạch · Pinyin: píng mài Tổng quan Cấu tạo: 憑 (bằng) + 脈 (mạch)Pinyinpíng màiHán Việtbằng mạchCấu tạo憑 + 脈 · bằng + mạch nghĩa thành phần: bằng + mạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 診脈。元.武漢臣《老生兒》第一折:「請來憑脈,他道小梅行必定是個廝兒胎。」元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「若將這脈來憑,多管是廢寢忘餐病症。」