憑高
bằng cao
Hán Việt: bằng cao · Pinyin: píng gāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臨高。南朝梁.王僧孺〈落日登高〉詩:「憑高且一望,目極不能捨。」唐.韋莊〈婺州水館重陽日作〉詩:「異國逢佳節,憑高獨苦吟。」
Eng
- Cihui 憑高 ínggāo adv. on/from a high place
Hán Việt: bằng cao · Pinyin: píng gāo