憨笑
hàm tiếu
Hán Việt: hàm tiếu · Pinyin: hān xiào
Tổng quan
cười ngây ngô; cười ngây thơ; cười ngây dại。傻笑;天真地笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui cười ngây ngô; cười ngây thơ; cười ngây dại。傻笑;天真地笑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傻笑、痴笑。《紅樓夢》第一回:「二仙師聽畢,齊憨笑道:『善哉,善哉。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傻笑;天真地笑。
Eng
- Cihui 憨笑 ānxiào v. giggle; simper