憩室

qì shìkhế thất

Hán Việt: khế thất · Pinyin: qì shì

Tổng quan

tật tệ khất; túi thừa (các cơ quan nội tạng phát triển không bình thường, mà sinh ra tật hình túi hay tật hình dải dài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

心脏、胃、肠、气管、喉头等器官上因发育异常而形成的囊状或袋状物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人體肌肉組織表面突起的中空囊袋,常發生在腸道、膀胱、輸尿管、食道等。

Cấu tạo: 憩 (khế) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 túi thừa
  • VietPhrases túi thừa
  • Tần suất từ số nhiều diverticula, túi thừa; tật tệ khất; túi thừa (các cơ quan nội tạng phát triển không bình thường, mà sinh ra tật hình túi hay tật hình dải dài); túi thừa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體肌肉組織表面突起的中空囊袋,常發生在腸道、膀胱、輸尿管、食道等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心脏、胃、肠、气管、喉头等器官上因发育异常而形成的囊状或袋状物。
  • Kaggle Zh-Vi diverticulum

Eng

  • JMdict diverticulum
  • Tần suất từ diverticulum

Đức

  • Handedict Divertikel (S, Med)

ja

  • JMdict 憩室(けいしつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

憩室炎 · 憩室病 · 室内 · 室利 · 室友 · 室外 · 室女 · 室家