憩
khếNôm khế
Hán Việt: khế · Pinyin: qì · Nôm: khế
Tổng quan
Tục dùng như chữ khế [憩]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | khế |
| Âm Nôm | khị |
| Quảng Đông | hei3 |
| Mân Nam | khe3 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 게 |
| Chú âm | ㄕㄨㄢˇ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghỉ ngơi. Như sảo khế [稍憩] nghỉ một chút
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khệ khệ nệ [Eng: to struggle with a heavy thing]
- Giản Dị Hán Nôm khị dụ khị [Eng: to entice monkey]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 休息。如:「休憩」、「小憩」。晉.陶淵明〈閑情賦〉:「坦萬慮以存誠,憩遙情于八遐。」唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「歡言得所憩,美酒聊共揮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憩 休息 憩,息也。--《尔雅》 召伯所憩。--《诗·召南·甘棠》 策扶老以流憩。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 憩书斋。--清·袁枚《祭妹文》 又如小憩; 同作同憩; 憩止(歇息,休息); 憩休(歇息); 憩泊(栖息); 憩歇(休息,歇息) 憩室 开口于中空脏器(例如肠或膀胱)上的异常的囊袋 从体腔或管道中突出的盲管或囊 憩息 憩(憇)qì休息稍~片刻。观涛~樟楼。
Eng
- CC-CEDICT variant of 憩[qi4]
- CC-CEDICT to rest
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 憇 · 𡲽 · 𡳅 · 𢠾 · 𦧗 · 𦧯 · 𦧰 · 𭞍 · 愒 · 憇 · 憩 · 憩