憲令
hiến lệnh
Hán Việt: hiến lệnh · Pinyin: xiàn lìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的法令。《韓非子.定法》:「法者,憲令著於官府。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「懷王使屈原造為憲令,屈平屬草稿未定,上官大夫見而欲奪之。」
Eng
- Cihui 憲令 xiànlìng n. <wr.> national decree