憲兵
hiến binh
Hán Việt: hiến binh · Pinyin: xiàn bīng
Tổng quan
hiến binh; quân cảnh
1.某些国家中的军事政治警察。采取军事组织形式,在国家内部和军队内部执行警卫﹑维护军纪和秩序等任务。
國軍兵科之一。具有政治、戰鬥、警察諸性能,主掌軍事警察,並依法令執行司法警察任務,以警衛領袖安全,維護軍隊安全,確保國家安全為使命。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sen đầm nghị sĩ (Member of Parliament), quân cảnh (military police), cảnh sát di chuyển bằng ngựa (mounted police) (quân sự) hiến binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) công nhân khuân vác, (động vật học) chim sẻ cánh vàng; hiến binh: hiến binh/quân cảnh; quân cảnh
- Biên soạn 憲兵 iànbīng n. military police M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國軍兵科之一。具有政治、戰鬥、警察諸性能,主掌軍事警察,並依法令執行司法警察任務,以警衛領袖安全,維護軍隊安全,確保國家安全為使命。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.某些国家中的军事政治警察。采取军事组织形式,在国家内部和军队内部执行警卫﹑维护军纪和秩序等任务。
- Kaggle Zh-Vi gendarme
Eng
- JMdict military police
- Cihui military police
- Tần suất từ 憲兵 iànbīng n. military police M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Gendarm, bewaffneter Polizist (S, Rechtsw)
ja
- JMdict 憲兵(けんぺい)
other
- Nguồn khác Người lính lo việc giữ gìn kỉ luật của quân đội