憲兵

xiàn bīng hiến binh

Hán Việt: hiến binh · Pinyin: xiàn bīng

Tổng quan

cảnh sát quân sự

Cấu tạo: (hiến) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sát quân sự
  • Cihui hiến binh hiến binh ☆Người lính lo việc giữ gìn kỉ luật của quân đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國軍兵科之一。具有政治、戰鬥、警察諸性能,主掌軍事警察,並依法令執行司法警察任務,以警衛領袖安全,維護軍隊安全,確保國家安全為使命。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些国家中的军事政治警察。采取军事组织形式,在国家内部和军队内部执行警卫﹑维护军纪和秩序等任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些国家中的军事政治警察。采取军事组织形式,在国家内部和军队内部执行警卫﹑维护军纪和秩序等任务。

Eng

  • CC-CEDICT military police
  • Cihui military police

ja

  • JMdict military police