憲法

xiàn fǎ hiến pháp

Hán Việt: hiến pháp · Pinyin: xiàn fǎ

Tổng quan

hiến pháp (của một quốc gia) | LT:部

Cấu tạo: (hiến) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiến pháp (của một quốc gia) | LT:部
  • Cihui hiến pháp hiến pháp ☆Phép tắc lớn lao của quốc gia, làm căn bản cho các luật lệ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一國之內,規定國家體制、政府組織、人民權利義務之最高位階法規範。 2.法度。《國語.晉語九》:「賞善罰姦,國之憲法也。」宋.無名氏《梅妃傳》:「設使調和四海,烹飪鼎鼐,萬乘自有憲法,賤妾何能較勝負也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个国家的根本法律。规定该国的社会制度、国家制度、国家机构、公民的基本权利和义务等。在该国的法律中有最高的权威和最大的效力。我国先后在1954年、1975年、1978年和1982年制订过四部宪法。1982年宪法中的部分条款,后来又有修改补充。

Eng

  • CC-CEDICT constitution (of a country)|CL:部[bu4]
  • Cihui constitution (of a country); CL:部

ja

  • JMdict constitution|rules|regulation