憲章

xiàn zhāng hiến chương

Hán Việt: hiến chương · Pinyin: xiàn zhāng

Tổng quan

hiến chương

Cấu tạo: (hiến) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiến chương
  • Cihui hiến chương hiến chương ☆Chỉ chung phép tắc luật lệ — Nay ta còn hiểu là bản văn ấn định pháp luật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法度典章。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「詔賜鄧禹,稱司徒為堯,敕責侯霸,稱黃鉞一下:若斯之類,實乖憲章。」《新唐書.卷九八.馬周傳.贊曰》:「由一介草茅言天下事,若素宦于朝,明習憲章者,非王佐才,疇以及茲?」 2.遵守法制。《禮記.中庸》:「仲尼祖述堯舜,憲章文武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 典章制度; 引申指法度; 效法; 具有宪法作用的文件。亦指规定国际机构的宗旨﹑原则﹑组织的文件,如《联合国宪章》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.典章制度。 2.引申指法度。 3.效法。 4.具有宪法作用的文件。亦指规定国际机构的宗旨﹑原则﹑组织的文件,如《联合国宪章》。

Eng

  • CC-CEDICT charter
  • Cihui charter

ja

  • JMdict charter