憲章

xiàn zhānghiến chương

Hán Việt: hiến chương · Pinyin: xiàn zhāng

Tổng quan

học tập; noi theo.; quy định chế độ.; hiến chương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.典章制度。 2.引申指法度。 3.效法。 4.具有宪法作用的文件。亦指规定国际机构的宗旨﹑原则﹑组织的文件,如《联合国宪章》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.法度典章。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「詔賜鄧禹,稱司徒為堯,敕責侯霸,稱黃鉞一下:若斯之類,實乖憲章。」《新唐書.卷九八.馬周傳.贊曰》:「由一介草茅言天下事,若素宦于朝,明習憲章者,非王佐才,疇以及茲?」 2.遵守法制。《禮記.中庸》:「仲尼祖述堯舜,憲章文武。」

Cấu tạo: 憲 (hiến) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ chung phép tắc luật lệ — Nay ta còn hiểu là bản văn ấn định pháp luật.; hỉ chung phép tắc luật lệ — Nay ta còn hiểu là bản văn ấn định pháp luật.; hiến chương; 1. học tập; noi theo. 2. quy định chế độ. 3. hiến chương
  • Tần suất từ hiến chương, đặc quyền, sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu, giấy nhượng đất, ban đặc quyền, thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ; học tập; noi theo; quy định chế độ; hiến chương: hiến chương/học tập/noi theo/quy định chế độ
  • Biên soạn 憲章 iànzhāng <wr.> n. 1. charter 2. institutions; decrees and regulations ◆v. 1. follow the example of; model oneself on; learn from 2. conform to the laws

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法度典章。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「詔賜鄧禹,稱司徒為堯,敕責侯霸,稱黃鉞一下:若斯之類,實乖憲章。」《新唐書.卷九八.馬周傳.贊曰》:「由一介草茅言天下事,若素宦于朝,明習憲章者,非王佐才,疇以及茲?」 2.遵守法制。《禮記.中庸》:「仲尼祖述堯舜,憲章文武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.典章制度。 2.引申指法度。 3.效法。 4.具有宪法作用的文件。亦指规定国际机构的宗旨﹑原则﹑组织的文件,如《联合国宪章》。
  • Kaggle Zh-Vi charter

Eng

  • JMdict charter
  • Cihui charter
  • Tần suất từ 憲章 iànzhāng <wr.> n. 1. charter 2. institutions; decrees and regulations ◆v. 1. follow the example of; model oneself on; learn from 2. conform to the laws

Đức

  • Handedict die Charta (z. B. der UNO) (S, Pol)

ja

  • JMdict 憲章(けんしょう)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung phép tắc luật lệ
  • Nguồn khác Nay ta còn hiểu là bản văn ấn định pháp luật

Từ liên quan

Gần nghĩa

憲章派 · 憲兵 · 憲制 · 憲政 · 憲法 · 憲定 · 章丘 · 章則