憲節 xiàn jié · hiến tiết Hán Việt: hiến tiết · Pinyin: xiàn jié Tổng quan Cấu tạo: 憲 (hiến) + 節 (tiết)Pinyinxiàn jiéHán Việthiến tiếtCấu tạo憲 + 節 · hiến + tiết nghĩa thành phần: hiến + tiết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代巡察按撫等官所持以整飭風化法度的符節。《元史.卷一三四.和尚傳》:「前後七持憲節,剛正不撓,聞朝廷事有不便,必上章極論,未嘗以內外為嫌。」