憲綱

xiàn gāng hiến cương

Hán Việt: hiến cương · Pinyin: xiàn gāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (cương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律條文。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「市道小民,但且申明憲綱,勿因科令,加虐羸弱。」《三國演義》第二二回:「操因緣眥睚,被以非罪;榜楚參并,五毒備至;觸情任忒,不顧憲綱。」

Eng

  • Cihui 憲綱 iàngāng n. legal provisions