憲網
hiến võng
Hán Việt: hiến võng · Pinyin: xiàn wǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 法網。《魏書.卷六一.田益宗傳》:「若臣罪有狀,分從憲網;如桃符是謬,坐宜有歸。」《新唐書.卷一二四.姚崇傳》:「比來壬佞冒觸憲網,皆得以寵自解;臣願法行自近,可乎?」
Eng
- Cihui 憲網 xiànwǎng n. net of justice; the arm of the law