憶苦飯

yì kǔ fàn ức khổ phạn

Hán Việt: ức khổ phạn · Pinyin: yì kǔ fàn

Tổng quan

bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây | bữa ăn có vị không ngon

Cấu tạo: (ức) + (khổ) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn đạm bạc để nhớ về gian khổ trước đây | bữa ăn có vị không ngon

Eng

  • CC-CEDICT unsavory meal taken in remembrance of past hardships|fig. poor-tasting meal
  • Cihui unsavory meal taken in remembrance of past hardships; fig. poor-tasting meal