憾事
hám sự
Hán Việt: hám sự · Pinyin: hàn shì
Tổng quan
việc đáng tiếc. 終身憾事 việc đáng tiếc cả đời
认为不完美或因为不满足而感到遗憾的事情:终身~。
令人遺憾的事。《老殘遊記》第六回:「無才者抵死要做官,有才者抵死不做官,此正是天地間第一憾事!」
Nghĩa
Việt
- Cihui một việc đáng tiếc
- Cihui điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
- Tần suất từ việc đáng tiếc. 終身憾事 việc đáng tiếc cả đời; lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn, điều đáng thương hại, điều đáng tiếc, thương hại, thương xót, động lòng trắc ẩn đối với; một việc đáng tiếc , điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn); việc đáng tiếc
- Biên soạn 憾事 hànshì* n. a matter of regret
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 令人遺憾的事。《老殘遊記》第六回:「無才者抵死要做官,有才者抵死不做官,此正是天地間第一憾事!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认为不完美或因为不满足而感到遗憾的事情:终身~。
- Kaggle Zh-Vi pity
Eng
- Cihui a matter for regret; sth that is a (great) pity
- Tần suất từ 憾事 hànshì* n. a matter of regret , Zhè zhēnshi yī jiàn ∼. This is indeed a regrettable matter. M:ge/²jiàn
Đức
- Handedict eine bedauerliche Sache