hàn hám

Hán Việt: hám · Pinyin: hàn

Tổng quan

hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)

憾事 · 憾恨 · 憾然 · 抱憾 · 撞憾 · 无憾 · 缺憾 · 遗憾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhàn
Hán Việthám
Quảng Đônghaam6
Mân Namhām
Nhật BảnURAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghomh
Baxter-SagartN-kˤ[ə]mʔ-s
Hán ngữ Thượng cổN-kˤ[ə]mʔ-s
Phản thiết胡紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hối tiếc, ăn năn. Như {di hám} [遺憾] ân hận. Nguyễn Du [阮攸] : {Bình sinh trực đạo vô di hám} [平生直道無遺憾] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Bình sinh theo đường ngay, lòng không có gì hối tiếc. Thù giận.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hóm hóm hỉnh [Eng: mischievous]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怨恨。《玉篇.心部》:「憾,恨也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「既還,知母憾之不已,因跪前請死。」《新唐書.卷一一七.列傳.劉禕之》:「子翼詈人,人都不憾。」 [名] 心中的怨恨或不完滿的感覺。如:「缺憾」、「遺憾」、「抱憾而終」。《左傳.襄公二十九年》:「美哉!猶有憾。」《孟子.梁惠王上》:「是使民養生喪死無憾也。」 [形] 悔恨的、不滿意的。如:「憾事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憾 (形声。从心,感声。本义遗憾,不快,不满) 同本义(先秦古书一般用憾”,汉代以后多用恨”) 憾,恨也。--《广雅》 以其私憾。--《左传·宣公二年》 不可使多畜憾。--《左传·文公十四年》 敝之而无憾。--《论语·公冶长》 人犹有所憾。--《礼记·中庸》 无憾而后即安。--《国语·鲁语下》 是使民养生丧死无憾也。--《孟子·梁惠王上》 志恨憾而不逞兮。--《楚辞·严忌哀时命》 降而不憾。--《左传·隐公三年》 死无余憾。--清·林觉民《与妻书》 又如憾悔(悔恨);憾惜(遗憾惋惜);憾轲 憾hàn悔恨,惋惜,失望~事一桩。太遗~。 憾dàn 1.不安。

Eng

  • CC-CEDICT regret (sense of loss or dissatisfaction)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡紺切,含去聲。恨也。【中庸】人猶有所憾。或省作感。【前漢·張安世傳】何感而上印歸邸。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸感切,音頷。義同。 又【集韻】徒感切,音禫不安也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢜩