憾恨

hàn hèn hám hận

Hán Việt: hám hận · Pinyin: hàn hèn

Tổng quan

căm phẫn | đáng ghét

Cấu tạo: (hám) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căm phẫn | đáng ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怨恨。《管子.版法解》:「是以明君之事眾也必經,使之必道,施報必當,出言必得,刑罰必理。如此,則眾無鬱怨之心,無憾恨之意。」

Eng

  • CC-CEDICT resentful|hateful
  • Cihui resentful; hateful