懂事

dǒng shìđổng sự

Hán Việt: đổng sự · Pinyin: dǒng shì

Tổng quan

hiểu việc; biết điều; hiểu biết; có óc xét đoán; biết chuyện. đứa bé này rất hiểu biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

了解别人的意图或一般事理~明理ㄧ这孩子很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明白事理。如:「這個學生實在很懂事,從不讓老師們擔心。」

Cấu tạo: 懂 (đổng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con
  • Cihui nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới
  • Cihui (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện
  • Cihui chu đáo
  • Cihui thông minh
  • Biên soạn 懂事 dǒngshì* v.o./s.v. be sensible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白事理。如:「這個學生實在很懂事,從不讓老師們擔心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解别人的意图或一般事理~明理ㄧ这孩子很~。
  • Kaggle Zh-Vi cut one's eyeteeth

Eng

  • Cihui to grow beyond the naivete of childhood; to be aware of what is going on in the world; (esp. of a child) sensible; thoughtful; intelligent

Đức

  • Handedict feinfühlig, sensibel, intelligent

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假