懂
đổngNôm đổng
Hán Việt: đổng · Pinyin: dǒng · Nôm: đổng
Tổng quan
Mộng đổng [懵懂] u mê, bối rối, tả cái dáng tâm không chủ định. Tục gọi người không hiểu biết rõ ràng là mộng đổng [懵懂], kẻ hiểu biết rõ ràng là đổng sự [懂事…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǒng |
|---|---|
| Hán Việt | đổng |
| Âm Nôm | đỏng |
| Quảng Đông | dung2 |
| Mân Nam | táng |
| Nhật Bản | MIDARERU |
| Chú âm | ㄉㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tungx |
| Phản thiết | 多動切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mộng đổng [懵懂] u mê, bối rối, tả cái dáng tâm không chủ định. Tục gọi người không hiểu biết rõ ràng là mộng đổng [懵懂], kẻ hiểu biết rõ ràng là đổng sự [懂事]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đổng nói đổng, chửi đổng [Eng: to insult indirectly]
- Giản Dị Hán Nôm đỏng đỏng đảnh [Eng: sour and scornful]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 明白、了解。如:「懂道理」、「懂事」、「看懂了」。 [形] 參見「瞢懂」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懂 (形声。从心,董声。本义明白,了解) 同本义 懂 dǒng了解; 明白。
Eng
- CC-CEDICT to understand, to comprehend
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】多動切,音董。懵懂,心亂也。◎按廣韻集韻,有𢤦字無懂字。正韻从省,收懂字,失𢤦字,而字彙兩字𠀤收。此古今筆畫之譌,而字愈多也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢤦