懇至 kěn zhì · khẩn chí Hán Việt: khẩn chí · Pinyin: kěn zhì Tổng quan Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 至 (chí)Pinyinkěn zhìHán Việtkhẩn chíCấu tạo懇 + 至 · khẩn + chí nghĩa thành phần: khẩn + chí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 誠摯周到。《後漢書.卷七九.儒林傳上.楊政傳》:「政每共言論,常切磋懇至。」《三國志.卷四一.蜀書.王連傳》:「連言輒懇至,故停留者久之。」