懇託
khẩn thác
Hán Việt: khẩn thác · Pinyin: kěn tuō
Tổng quan
năn nỉ: khẩn thiết gởi gắm
Nghĩa
Việt
- Cihui năn nỉ: khẩn thiết gởi gắm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠心請求、拜託。如:「只有懇託張老先生出面調解,才能使他們言歸於好。」
Eng
- Cihui 懇托 ěntuō v. make a sincere request; earnestly ask