懇談
khẩn đàm
Hán Việt: khẩn đàm · Pinyin: kěn tán
Tổng quan
chia sẻ tâm tư: trao đổi tâm tư tình cảm/đồng cảm/thành khẩn nói chuyện
Nghĩa
Việt
- Cihui chia sẻ tâm tư: trao đổi tâm tư tình cảm/đồng cảm/thành khẩn nói chuyện
- Cihui chia sẻ tâm tư; trao đổi tâm tư tình cảm; đồng cảm; thành khẩn nói chuyện。懇切地交談。 懇談會。 cuộc nói chuyện chân thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真心誠懇地交談。如:「老師與他再三懇談,師生之間的誤會終於冰釋。」
Eng
- Cihui 懇談 ěntán v. talk earnestly
ja
- JMdict friendly chat|relaxed conversation|informal meeting