懇辭

kěn cíkhẩn từ

Hán Việt: khẩn từ · Pinyin: kěn cí

Tổng quan

từ chối với lời cảm ơn chân thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恳切辞让。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇真摯的推辭。如:「爺爺以年邁為由,懇辭了理事長的職位。」

Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khẩn thiết từ chối
  • Google Alex v6 từ chối khéo
  • Biên soạn v. try earnestly to beg off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇真摯的推辭。如:「爺爺以年邁為由,懇辭了理事長的職位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恳切辞让。

Eng

  • Cihui to decline with sincere thanks

Từ liên quan

Gần nghĩa

懇切 · 恳恳 · 恳托 · 恳挚 · 懇求 · 懇請 · 恳谈 · 懇托