懈慢

xiè màn giải mạn

Hán Việt: giải mạn · Pinyin: xiè màn

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (mạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度懶散而傲慢。《後漢書.卷四一.鍾離意傳》:「過誤之失,常人所容。若以懈慢為愆,則臣位大,罪重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懒惰散漫; 懈怠轻慢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.懒惰散漫。 2.懈怠轻慢。

Eng

  • Cihui 懈慢 xièmàn v.p. careless; negligent