懈
giải
Hán Việt: giải · Pinyin: xiè
Tổng quan
lỏng lẻo cẩu thả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiè |
|---|---|
| Hán Việt | giải |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Mân Nam | hai7 |
| Nhật Bản | OKOTARU |
| Hàn Quốc | 해 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kreh |
| Phản thiết | 居拜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trễ lười. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Vô hữu nhất nhân, nhược thân nhược tâm nhi sinh giải quyện} [無有一人, 若身若心而生懈倦] (Tự phẩm đệ nhất [序品第一]) Không có một người nào, hoặc là thân hoặc là tâm, mà sinh lười mỏi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怠惰、弛緩不振。《說文解字.心部》:「懈,怠也。」如:「鬆懈」。《孝經.卿大夫章》:「夙夜匪懈。」《文選.諸葛亮.出師表》:「然侍衛之臣,不懈於內。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懈 (形声。从心,解声。本义松懈) 同本义 懈,怠也。--《说文》 夙夜匪懈。--《孝经》 为民兴利除害而不懈。--《淮南子》 然侍卫之臣不懈于内。--诸葛亮《出师表》 懈怠则思慎始而敬终。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如懈懈(怠惰;懒散);懈厥操觚(怠慢从事);懈忒(懈怠失误);懈沮(懈怠沮丧);懈意(懈怠之心) 疲困;松散 懈xiè松弛,懒惰松~。~怠。
Eng
- CC-CEDICT lax|negligent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢢣【唐韻】古隘切【集韻】【韻會】居隘切,𠀤音薢。【說文】怠也。从心解聲。 又或作解。【詩·大雅】夙夜匪解。 又【正韻】居拜切。義同。 又叶古縊切,音記。【揚雄·元后誄】穆穆明明,昭事上帝。弘漢祖考,夙夜匪懈。俗讀匣母,非。
Thuyết Văn
怠也。 从心。解聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古多叚解爲之。 古隘切。十六部。
【懈】 (giải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 解 (giải) Phiên thiết: Cổ ải thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 隘 (ải) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đãi (Lười biếng. Như {đãi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠢲 · 𢢣