應人 yīng rén·ứng nhân Hán Việt: ứng nhân · Pinyin: yīng rén Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.顺应人; 应和人。语出《易.兑》"顺乎天而应乎人。" Cấu tạo: 應 (ứng) + 人 (nhân)Pinyinyīng rénHán Việtứng nhânCấu tạo應 + 人 · ứng + nhân nghĩa thành phần: ứng + nhân Nghĩa ViệtCihui (術語)阿羅漢也。見應身條。寄歸傳一曰:「次有弘法應人結集。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人