應份

ứng phân

Hán Việt: ứng phân

Tổng quan

bổn phận; phận sự. giúp anh ấy một tý cũng là bổn phận của chúng ta

Cấu tạo: 应 (ứng) + 份 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 幫他點忙,也是我們應份的事。
  • Tần suất từ bổn phận; phận sự. giúp anh ấy một tý cũng là bổn phận của chúng ta

Từ liên quan

Gần nghĩa

份儿 · 份內 · 份外 · 份子 · 份量 · 份额 · 应举 · 应从